alloy
Nghĩa
- n. hợp kim
- v. pha hợp kim, làm giảm giá trị
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a mixture containing two or more metallic elements or metallic and nonmetallic elements usually fused together or dissolving into each other when molten
- v. make an alloy of
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- alloying
- Quá khứ phân từ
- alloyed
- Quá khứ đơn
- alloyed
- Ngôi thứ ba số ít
- alloys
Câu ví dụ
n. hợp kim
Brass is a popular alloy made from copper and zinc.
Đồng thau là một hợp kim phổ biến được làm từ đồng và kẽm.
v. pha hợp kim, làm giảm giá trị
Adding cheap metals to pure gold will alloy its quality and lower its value.
Pha thêm kim loại rẻ tiền vào vàng nguyên chất sẽ làm giảm giá trị và chất lượng của nó.