alloy

Nghĩa

  • n. hợp kim
  • v. pha hợp kim, làm giảm giá trị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mixture containing two or more metallic elements or metallic and nonmetallic elements usually fused together or dissolving into each other when molten
  • v. make an alloy of

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
alloying
Quá khứ phân từ
alloyed
Quá khứ đơn
alloyed
Ngôi thứ ba số ít
alloys

Câu ví dụ

  1. n. hợp kim

    Brass is a popular alloy made from copper and zinc.

    Đồng thau là một hợp kim phổ biến được làm từ đồng và kẽm.

  2. v. pha hợp kim, làm giảm giá trị

    Adding cheap metals to pure gold will alloy its quality and lower its value.

    Pha thêm kim loại rẻ tiền vào vàng nguyên chất sẽ làm giảm giá trị và chất lượng của nó.