accompany

Nghĩa

  • v. đi cùng, đồng hành
  • v. đệm đàn, đệm hát
  • v. kèm theo, bổ sung

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. go or travel along with

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
accompanied
Quá khứ đơn
accompanied
Hiện tại phân từ
accompanying
Ngôi thứ ba số ít
accompanies

Câu ví dụ

  1. v. đi cùng, đồng hành

    My elder brother offered to accompany me to the job interview.

    Anh trai tôi đã ngỏ ý đi cùng tôi đến buổi phỏng vấn xin việc.

  2. v. đệm đàn, đệm hát

    She asked her friend to accompany her on the piano during the performance.

    Cô ấy đã nhờ bạn mình đệm đàn piano cho cô ấy trong suốt buổi biểu diễn.

  3. v. kèm theo, bổ sung

    Strong winds and heavy rain will accompany the storm this evening.

    Gió mạnh và mưa lớn sẽ kèm theo cơn bão vào tối nay.