accompany
Nghĩa
- v. đi cùng, đồng hành
- v. đệm đàn, đệm hát
- v. kèm theo, bổ sung
Định nghĩa tiếng Anh
- v. go or travel along with
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- accompanied
- Quá khứ đơn
- accompanied
- Hiện tại phân từ
- accompanying
- Ngôi thứ ba số ít
- accompanies
Câu ví dụ
v. đi cùng, đồng hành
My elder brother offered to accompany me to the job interview.
Anh trai tôi đã ngỏ ý đi cùng tôi đến buổi phỏng vấn xin việc.
v. đệm đàn, đệm hát
She asked her friend to accompany her on the piano during the performance.
Cô ấy đã nhờ bạn mình đệm đàn piano cho cô ấy trong suốt buổi biểu diễn.
v. kèm theo, bổ sung
Strong winds and heavy rain will accompany the storm this evening.
Gió mạnh và mưa lớn sẽ kèm theo cơn bão vào tối nay.