being

Nghĩa

  • n. sự tồn tại
  • n. bản chất
  • n. sự sống
  • n. con người
  • n. sinh vật
  • v. dạng hiện tại phân từ của be

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state or fact of existing

Các dạng của từ

Số nhiều
beings

Câu ví dụ

  1. n. sự tồn tại

    The universe came into being billions of years ago.

    Vũ trụ đã bước vào sự tồn tại từ hàng tỷ năm trước.

  2. n. bản chất

    Honesty is at the very core of her being.

    Sự trung thực nằm ở chính bản chất sâu thẳm của cô ấy.

  3. n. sự sống

    Scientists are searching for signs of being on other planets.

    Các nhà khoa học đang tìm kiếm dấu hiệu của sự sống trên các hành tinh khác.

  4. n. con người

    As a human being, everyone deserves to be treated with respect.

    Là một con người, ai cũng xứng đáng được đối xử tôn trọng.

  5. n. sinh vật

    The novel is about strange beings from outer space.

    Cuốn tiểu thuyết nói về những sinh vật kỳ lạ đến từ ngoài vũ trụ.

  6. v. dạng hiện tại phân từ của be

    Why are you being so quiet today?

    Tại sao hôm nay bạn lại đang im lặng như vậy?