may

Nghĩa

  • n. tháng năm
  • v. có thể, chớ gì, chúc cho

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the month following April and preceding June

Các dạng của từ

Số nhiều
mays

Câu ví dụ

  1. n. tháng năm

    We are planning to organize our annual company trip in May.

    Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức chuyến đi chơi hàng năm của công ty vào tháng Năm.

  2. v. có thể, chớ gì, chúc cho

    May all your dreams come true in the new year.

    Chúc cho tất cả ước mơ của bạn đều trở thành hiện thực trong năm mới.