may
Nghĩa
- n. tháng năm
- v. có thể, chớ gì, chúc cho
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the month following April and preceding June
Các dạng của từ
- Số nhiều
- mays
Câu ví dụ
n. tháng năm
We are planning to organize our annual company trip in May.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức chuyến đi chơi hàng năm của công ty vào tháng Năm.
v. có thể, chớ gì, chúc cho
May all your dreams come true in the new year.
Chúc cho tất cả ước mơ của bạn đều trở thành hiện thực trong năm mới.