skull

Nghĩa

  • n. hộp sọ
  • n. đầu óc
  • n. học sinh giỏi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the bony skeleton of the head of vertebrates

Các dạng của từ

Số nhiều
skulls

Câu ví dụ

  1. n. hộp sọ

    The cyclist wore a helmet to protect his skull from injury during the fall.

    Người đi xe đạp đã đội mũ bảo hiểm để bảo vệ hộp sọ khỏi bị thương khi ngã.

  2. n. đầu óc

    I can't get that catchy song out of my skull today.

    Hôm nay tôi không thể đẩy giai điệu bắt tai đó ra khỏi đầu óc mình được.

  3. n. học sinh giỏi

    She is the top skull in our class and always gets the highest marks in math.

    Cô ấy là học sinh giỏi nhất lớp tôi và luôn đạt điểm cao nhất môn toán.