crash
Nghĩa
- n. tiếng va chạm mạnh, vụ va chạm, sự sụp đổ, vải thô
- v. đâm sầm, làm tan vỡ, rơi tự do, bị lỗi hệ thống
- adj. cấp tốc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a serious accident (usually involving one or more vehicles)
- n. a sudden large decline of business or the prices of stocks (especially one that causes additional failures)
- n. the act of colliding with something
- n. (computer science) an event that causes a computer system to become inoperative
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- crashed
- Hiện tại phân từ
- crashing
- Quá khứ phân từ
- crashed
- Ngôi thứ ba số ít
- crashes
Câu ví dụ
n. tiếng va chạm mạnh, vụ va chạm, sự sụp đổ, vải thô
The police arrived at the scene of the car crash within minutes.
Cảnh sát đã đến hiện trường vụ va chạm xe hơi chỉ trong vài phút.
v. đâm sầm, làm tan vỡ, rơi tự do, bị lỗi hệ thống
I was writing my final essay when my computer suddenly crashed.
Tôi đang viết bài luận cuối kỳ thì máy tính bất ngờ bị lỗi hệ thống.
adj. cấp tốc
The new employees were required to take a crash course in customer service.
Các nhân viên mới được yêu cầu tham gia một khóa học cấp tốc về dịch vụ khách hàng.