crash

Nghĩa

  • n. tiếng va chạm mạnh, vụ va chạm, sự sụp đổ, vải thô
  • v. đâm sầm, làm tan vỡ, rơi tự do, bị lỗi hệ thống
  • adj. cấp tốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a serious accident (usually involving one or more vehicles)
  • n. a sudden large decline of business or the prices of stocks (especially one that causes additional failures)
  • n. the act of colliding with something
  • n. (computer science) an event that causes a computer system to become inoperative

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
crashed
Hiện tại phân từ
crashing
Quá khứ phân từ
crashed
Ngôi thứ ba số ít
crashes

Câu ví dụ

  1. n. tiếng va chạm mạnh, vụ va chạm, sự sụp đổ, vải thô

    The police arrived at the scene of the car crash within minutes.

    Cảnh sát đã đến hiện trường vụ va chạm xe hơi chỉ trong vài phút.

  2. v. đâm sầm, làm tan vỡ, rơi tự do, bị lỗi hệ thống

    I was writing my final essay when my computer suddenly crashed.

    Tôi đang viết bài luận cuối kỳ thì máy tính bất ngờ bị lỗi hệ thống.

  3. adj. cấp tốc

    The new employees were required to take a crash course in customer service.

    Các nhân viên mới được yêu cầu tham gia một khóa học cấp tốc về dịch vụ khách hàng.