Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: nghèo đói, tình trạng thiếu thốn
Trong ngữ cảnh: đóng góp, ủng hộ (tiền bạc hoặc công sức)
Trong ngữ cảnh: bị cuốn hút, bị hấp dẫn sâu sắc
Trong ngữ cảnh: đọc ngấu nghiến, say mê tiếp thu (kiến thức)
Trong ngữ cảnh: gây được tiếng vang, có ảnh hưởng sâu sắc
Trong ngữ cảnh: hoài bão, khát vọng, chí hướng
Trong ngữ cảnh: quyết tâm, kiên định
Trong ngữ cảnh: hàng không vũ trụ (thuộc về)
Trong ngữ cảnh: mang tính đột phá, mang tính cách mạng
Trong ngữ cảnh: năng lực, khả năng, tiềm lực
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
to earn enough money to pay for the things you need
Kiếm sống, duy trì kế sinh nhai
to fly high in the sky with great ease
Bay lượn trên cao
to start using something or someone for a particular purpose
Vận dụng, đưa vào sử dụng
to make someone feel interested and creative
Khơi dậy trí tưởng tượng của ai đó
Rockets used to carry a payload (such as a satellite or spacecraft) from Earth's surface into outer space.
Tên lửa đẩy / Phương tiện phóng
A government organization responsible for a nation's space program and research.
Cơ quan vũ trụ / Cục hàng không vũ trụ