Quay lại Blog

Cách dùng câu tường thuật? Chỉ với một thao tác "lùi thì một bước", biến lời người khác nói thành He said that…

Cách dùng câu gián tiếp? "Lùi mt thì" - mt động tác biến li nói ca người khác thành He said that

Bn ca bn va mi nói vi bn: I'm tired. (Tôi mt.) Mt lát sau, bn mun kli vi mt người khác rng "anhy nói anhy mt". Lúc này bn snhn ra, trong tiếng Anh không thbê nguyên văn li nói cũ sang thành He said I'm tired., mà phi đổi thành He said that he was tired..

Rõ ràng chlà kli mt câu nói, sao am li biến thành was, I li biến thành he? Đó chính là câu gián tiếp (reported speech) mà chúng ta shc hôm nay. Nghe có vhơi rc ri, nhưng thc ra đằng sau chcó mt động tác ct lõi: để thì của động từ lùi li mt bước. Chcn hc được bước này, kết hp vi hai bng chuyn đổi nhỏ, bn scó thddàng truyn đạt li li nói ca bt kai.

Li nói trc tiếp vs Câu gián tiếp

Trước tiên, hãy phân bit rõ hai cách nói này:

  • Li nói trc tiếp (direct speech): Dùng du ngoc kép để ginguyên văn li nói ca đối phương.
    • She said, "I am happy." (Cô ấy nói: "Tôi rt vui.")
  • Câu gián tiếp (reported speech): Dùng li ca mình để thut li ni dung đối phương nói, không dùng du ngoc kép.
    • She said that she was happy. (Cô ấy nói cô ấy rt vui.)

Trong tiếng Vit, động tca hai cách nói này hu như không có skhác bit, chcn chuyn "Tôi rt vui" thành "Cô ấy rt vui" là được. Tiếng Anh thì khác, khi chuyn tcâu trc tiếp sang câu gián tiếp, thì ca động từ phi thay đổi theo. Đây là chmà nhiu người dbvp nht, chúng ta hãy cùng bóc tách tng bước mt.

Động tác ct lõi: Lùi thì mt bước

Khi động ttường thutthì quá khứ (phbiến nht là said), thì ca động ttrong du ngoc kép phi lùi li mt bước. Hãy tưởng tượng các thì như mt cu thang, ban đầu bn đang đứng ở "hin ti", khi tường thut li thì lùi mt bước về "quá khứ".

Hai quy tc thường dùng nht:

  • Động tthường: Thì hin tiThì quá khứ
    • "I work here."He said that he worked there. (Anhy nói anhy làm vic ở đó.)
  • Động tbe: am/iswas, arewere
    • "She is busy."He said that she was busy. (Anhy nói cô ấy bn.)

Hãy xem sthay đổi ca chính động tsay, đây cũng là ngun gc tiêu đề ca bài viết:

  • "I love it," she says. → She said that she loved it. (Cô ấy nói cô ấy rt thích nó.)

Lưu ý: Động ttường thut chuyn tdng hin ti say/says thành dng quá khsaid, tlove trong ngoc kép cũng lùi thành loved. Hai động ttrong mt câu cùng lùi li, đây chính là hìnhnh trn vn ca vic "lùi thì mt bước".

Bng chuyn đổi thì

Dưới đây là bng tng hp các trường hp lùi thì phbiến, khi gp bn chcn đối chiếu là được:

  • Hin ti đơnQuá khứ đơn: workworked
  • Hin ti tiếp dinQuá khtiếp din: am workingwas working
  • Hin ti hoàn thànhQuá khhoàn thành: have finishedhad finished
  • Quá khứ đơnQuá khhoàn thành: sawhad seen
  • willwould: will gowould go
  • cancould: can swimcould swim

Bí quyết chgói gn trong mt câu: Tt ccác thì có thlùi đều lùi mt bước; trợ động từ cũng lùi mt bước (willwould, cancould).

Đại tcũng phi thay đổi theo

Người nói đã thay đổi, đại từ đương nhiên cũng phi đổi theo. Ban đầu đối phương nói I là đang nói vchính họ, khi bn tường thut li phi đổi thành he hoc she.

  • Tom said, "I lost my keys."Tom said that he had lost his keys. (Tom nói anhy đã làm mt chìa khóa ca mình.)
  • Amy said, "You are right." (Nói vi bn) → Amy said that I was right. (Amy nói tôi đúng.)

Mo xác định: Hãy đứnggóc độ ca "bnhin ti khi đang tường thut li", nghĩ xem mi người là ai, đại ttnhiên schun xác.

Các tchthi gian và địa đim cũng cn chuyn đổi tươngng

Vì svic được nói ở "trước đây", nên các tnhư "bây giờ, hôm nay, ngày mai" trong câu cũng phi chuyn dch vquá khứ:

  • nowthen (lúc đó)
  • todaythat day (ngày hôm đó)
  • tomorrowthe next daythe following day (ngày hôm sau)
  • yesterdaythe day before (ngày hôm trước)
  • thisthat, herethere

Hãy xem mt câu hoàn chnh:

  • He said, "I'll call you tomorrow."He said that he would call me the next day. (Anhy nói ngày hôm sau anhy sgi cho tôi.)

Phương pháp chuyn đổi 3 bước

Mi khi mun chuyn mt câu sang câu gián tiếp, clàm theo 3 bước này là skhông sai:

  1. Lùi thì: Lùi động ttrong ngoc kép li mt bước (iswas, workworked, willwould).
  2. Đổi đại từ: Đứnggóc độ hin ti, xác định li xem I/you/he/she là chai.
  3. Chuyn đổi tchthi gian, địa đim: nowthen, tomorrowthe next day, herethere.

Hãy thchy trn vn mt câu ví dụ:

Lisa said, "I am reading a book now."

  • Lùi thì: am readingwas reading
  • Đổi đại từ: Ishe
  • Chuyn tchthi gian: nowthen

Kết quả: Lisa said that she was reading a book then. (Lisa nói lúc đó cô ấy đang đọc sách.) ✓

Ví dụ Đúng - Sai

Li 1: Quên lùi thì, sao chép nguyên thì hin ti.

  • She said that she was hungry. ✓ (Cô ấy nói cô ấy đói.)
  • She said that she is hungry.

Li 2: Cthêm du phy và du ngoc kép sau said, trn ln hai cách nói.

  • He said that he was tired.
  • He said that, "he was tired." ✗ (Đã dùng that thì không dùng du ngoc kép.)

Li 3: Không đổi đại từ, nói ra nghe như đang tnói vmình.

  • Tom said that he liked pizza. ✓ (Tom nói anhy thích pizza.)
  • Tom said that I liked pizza. ✗ (Tom đang nói vchính anhy.)

Nhân tin, that có thể được lược b. Trong văn nói, cHe said he was tired. và He said that he was tired. đều đúng, vic có that hay không không làmnh hưởng đến ý nghĩa.

Mt ngoi lệ: Stht hin nhiên luôn đúng thì không cn lùi thì

Nếu ni dung được trích dn là mt stht hin nhiên hoc thói quen "đến nay vn đúng, không thay đổi", thì không cn lùi thì, ginguyên thì hin ti cũng rt tnhiên.

  • The teacher said that water boils at 100°C. (Giáo viên nói nước sôi ở 100°C.)

Đim sôi ca nước không thay đổi theo thi gian, vì vy boils ginguyên thì hin ti là hoàn toàn chính xác. Đối vi giai đon A1–B1, bn cluyn tp thành tho quy tc "luôn luôn lùi mt thì", ngoi lnày có thttcm nhn sau.

Luyn tp như thế nào trên Loopy

Quy tc ca câu gián tiếp chcn xem qua là hiu, cái khó là khi nói bn có thphn xlùi thì mt cách chính xác hay không. Loopy đưa các mu câu như He said that vào các đon hi thoi thc tế ca khóa hc phân cp, giúp bn bt gp chúng nhiu ln khi nghe kchuyn hay tường thut li ct truyn, khiến vic lùi thì trthành mt nhp điu quen thuc vi đôi tai, không cn mi ln dùng li phi cúi đầu tra bng.

  • Chế độ nghe nói và nhi ging (shadowing) giúp bn bt chước người bn xnói trn vn câu She said she was busy., thì được lùi sau said khi đã nói quen ming stkhc trthành phn xtnhiên.
  • Nếu không chc thì quá khhay quá khphân tca mt động tviết như thế nào (workworked? gowentgone?), từ đin tích hp sn sgiúp bn tra cu ngay lp tc, cung cp ccâu ví dln phát âm.
  • Các mu câu đã hc sẽ được sp xếp ôn tp theo đường cong trí nhớ, xut hin li ngay trước khi bn kp quên, giúp cho chui thao tác "lùi thì, đổi đại từ, chuyn tchthi gian" dn trthành bn năng mi khi bn mming phát âm.

Ln ti khi mun truyn đạt li li nói ca ai đó, hãy nhm li ba bước đó trong đầu: lùi thì, đổi đại từ, chuyn tchthi gian. Luyn tp vài ln bn sthy, He said that thc ra không khó đến thế.