Quay lại Blog

Luôn mắc lỗi với câu hỏi gián tiếp? Hiểu rõ trật tự từ và thì của He asked me where I lived

Hay sai khi viết câu tường thut? Hiu rõ trt ttvà thì ca He asked me where I lived chtrong mt nt nhc

Bn bè hi bn: "Bn sng ở đâu?". Khi vnhà, bn mun kli chuyn này vi gia đình, tiếng Vit rt đơn gin nhưng tiếng Anh thì thường bkhng li. Nhiu người strc tiếp chuyn câu hi gc sang và viết thành He asked me where do I live ✗, nghe rt kquc. Cách nói đúng thc cht là He asked me where I lived. (Anhy hi tôi sng ở đâu.)

Đừng lo lng, bài viết này chúng ta schia câu tường thuật dạng câu hỏi thành ba bước nhỏ, sau khi luyn tp thành tho bn sthy nó có quy lut cố định, clàm theo là được.

Câu tường thut dng câu hi là gì

Khi bn kli câu hi ca người khác cho người thba nghe, đó gi là câu tường thut dng câu hi (reported questions). Động tmở đầu thường dùng là ask:

  • "Where do you live?"He asked me where I lived. (Anhy hi tôi sng ở đâu.)
  • "Are you tired?"She asked if I was tired. (Cô ấy hi tôi có mt không.)

Lưu ý rng, sau khi tường thut thì cui câu không còn đặt du hi chm na, vì ccâu đã trthành mt câu trn thut, chlà đang "trình bày vic ai đó đã hi cái gì".

Ba bước nht định phi thc hin

Dù là loi câu hi nào, khi tường thut bn cũng phi làm ba vic này:

  1. Trật tự từ trli dng trn thut: Thay đổi "động từ đứng trước" ca câu hi thành "chngữ + động từ".
  2. Btrợ động từ dodoesdid: Nhng tnày được dùng để "hi", sau khi tường thut thì không cn thiết na.
  3. Thì lùi mt bước: Thì hin ti lùi thành thì quá khứ, thì quá khlùi thành thì quá khhoàn thành.

Hãy nhkba bước này trước, dưới đây chúng ta schia thành hai mu câu để xem xét.

Câu hi Yes/No: Kết ni bng if hoc whether

Nếu câu hi gc có thtrli bng yes hoc no (ví dnhư Are you...?, Do you...?), khi tường thut bn phi dùng if hoc whether để ni hai câu li. Ở đây if và whether có nghĩa như nhau, nhưng văn nói thường dùng if hơn.

  • "Do you like coffee?"She asked if I liked coffee. (Cô ấy hi tôi có thích cà phê không.)
  • "Are you ready?"He asked whether I was ready. (Anhy hi tôi đã sn sàng chưa.)
  • "Did you call him?"They asked if I had called him. (Hhi tôi đã gi cho anhy chưa.)

Bn đã nhn ra quy lut chưa? Ở câu thnht do biến mt, like trthành liked; ở câu thba did biến mt, call trthành had called. Trợ động trút lui, động từ chính tgánh vác thì.

Ví dụ đúng sai:

  • She asked if I liked coffee.
  • She asked if I like coffee. ✗ (Chưa lùi thì)
  • She asked do I like coffee. ✗ (Chưa btrợ động từ, chưa đổi trt ttừ)

Câu hi Wh-: Ginguyên từ để hi, đưa trt ttvdng trn thut

Nếu câu hi gc bt đầu bng where, what, when, why, who, how, khi tường thut phi ginguyên từ để hi để làm cu ni gia hai câu. Nhưng trt ttphía sau vn phi chuyn về "chngữ + động từ".

  • "Where do you live?"He asked me where I lived. (Anhy hi tôi sng ở đâu.)
  • "What time does the train leave?"I asked what time the train left. (Tôi hi tàu my gichy.)
  • "Why are you crying?"She asked why I was crying. (Cô ấy hi ti sao tôi li khóc.)

Quay li câu dsai nht ở đầu bài:

  • He asked me where I lived.
  • He asked me where do I live. ✗ (Chưa bdo, chưa đổi trt ttừ)
  • He asked me where did I live. ✗ (Chưa bdid)

Bí quyết là: Sau từ để hi phi đi lin vi chng, phía sau ginguyên trt tttrn thut, không được thêm dodoesdid na.

Bng đối chiếu lùi thì

Khi tường thut, động tchính thườngthì quá khứ (askedwanted to know), vì vy ni dung được tường thut cũng phi "lùi mt thì":

  • Thì hin ti đơn liveThì quá khứ đơn lived
  • Thì hin ti tiếp din am cryingThì quá khtiếp din was crying
  • Thì hin ti hoàn thành have finishedThì quá khhoàn thành had finished
  • Thì quá khứ đơn calledThì quá khhoàn thành had called
  • willwould, cancould, musthad to

Ly mt ví dhoàn chnh:

  • "Have you finished your homework?"Mom asked if I had finished my homework. (Mhi tôi đã làm xong bài tp vnhà chưa.)

Mt mo nhgiúp bn ddàng xác định

Ln ti khi cn tường thut câu hi, hãy nhm li theo thtnày trong đầu, bn có thghép thành câu đúng chtrong 3 giây:

  1. Câu này có thtrli bng yes/no không? Có → dùng ifwhether; Bt đầu bng Wh- → ginguyên từ để hi.
  2. Trong câu có dodoesdid không? Nếu có thì bhoàn toàn, chuyn thì cho động tchính.
  3. Động từ đã lùi mt thì chưa? Hin ti lùi vquá khứ, quá khlùi vquá khhoàn thành.

Ngoài ra còn có mt cách tkim tra nhanh: Nếu trong câu tường thut vn còn du chm hi, hoc vn thy xut hin dodoesdid, thì gn như chc chn bn phi sa li ln na. Vic mc li là rt bình thường, đó chính là bng chng cho thy bn đang dn nm vng quy tc.

Luyn tp thế nào trên Loopy

Hiu rõ quy tc chlà bước đầu tiên, thc sghi nhớ được hay không là nhgp li chúng nhiu ln trong các ngcnh thc tế. Loopy lng ghép câu tường thut dng câu hi vào các khóa hc giao tiếp gn gũi vi cuc sng, được phân cp từ A1 đến B1, bn sgp nhng câu như He asked me where I lived ở độ khó va vn vi mình, ni dung dhiu và không làm bn bngp.

  • Khóa hc phân cp: Bt đầu tvic tường thut câu hi Yes/No đơn gin, ri ttchuyn sang câu hi Wh-, tng bước mt.
  • Luyn nghe và nói đui (shadowing): Đọc theo người bn xccâu để biến trt ttừ đúng "từ để hi + chngữ + động từ" thành phn xtnhiên, khi nói không cn phi suy nghĩ na.
  • Ôn tp theo đường cong lãng quên: Nhng cu trúc câu tường thut bn hc hôm nay sẽ được Loopy tự động sp xếp ôn tp vào đúng thi đim bn chun bquên, giúp quy tc thc skhc sâu vào trí não.
  • Từ đin tích hp: Gp các tnhư ask, wonder, whether, chcn chm nhlà có thtra cu ngay, xem cách sdng qua các câu ví dvà bsung kiến thc lp tc.

Luyn tp tng mu câu mt, tích lũy dn dn, bn snhn ra câu tường thut dng câu hi thc cht rt có quy lut. Bn hoàn toàn có thlàm được.