Quay lại Blog

Đừng hoang mang khi gặp từ mới: 3 bước "tách từ" bằng tiền tố và hậu tố để đoán nghĩa

Đừng hong skhi gp tmi: 3 bước "tách từ" bng tin tvà hu tố để đoán nghĩa

Khi đọc tiếng Anh và bt gp mt tva dài va lạ, phnng đầu tiên thường là "Thôi xong, li mt tchưa thy bao giờ", ri tay tự động vi ly từ đin. Hãy hít mt hơi tht sâu trước đã. Nhiu tdài trông có vẻ đáng sthc cht li được ghép tnhng khi gch nhỏ. Chcn hc cách tháo ri nó ra, bn snhn ra mình vn đã quen thuc vi nhng khi gch đó tlâu ri.

Bài viết này shướng dn bn mt phương pháp cc khu ích: tách tthành ba loi khi ghép, sau đó dùng 3 bước để đoán nghĩa. Mt khi đã thun thc, chcn nhn biết mt khi ghép là bn thường có thmkhóa cmt chui tvng cùng lúc. Đây cũng là bài viết đầu tiên trong chui bài "Tách từ học từ vựng", sau này chúng ta scó các bài viết chuyên sâu vcác loi tin tvà gc tkhác nhau.

Tvng được cu to tcác khi ghép

Rt nhiu ttiếng Anh, đặc bit là các thc thut và trang trng có tn sut xut hin ttrung bình đến cao, đều được ghép li tcác "linh kin" cố định. Ngôn nghc gi hthng nghiên cu linh kin này là cấu tạo từ (morphology). Đối vi người hc, bn chcn ghi nhba loi khi ghép là đã quá đủ dùng ri.

  • Tiền tố (prefix): Đặtphía trước, có nhim vthay đổi nghĩa ca từ.
  • Gốc từ (root): Nmgia, là nghĩa ct lõi ca từ.
  • Hậu tố (suffix): Đặtphía sau, có nhim vquyết định tloi (tnày là danh từ, động thay tính từ).

Ly mt ví dtrc quan nht, unhappy chính là un- (không) kết hp vi happy (vui vẻ), gp li nghĩa là "không vui vẻ". Thc ra đâu có khó chút nào đúng không?

She felt unhappy after losing the game. (Sau khi thua trn, cô ấy cm thy không vui.)

Làm quen vi ba loi khi ghép

Tin tố: Phn khi đầu thay đổi ý nghĩa

Tin tging như mt chiếc công tc nhỏ, được gn ở đầu từ để làm thay đổi nghĩa gc. Hãy ghi nhbn tin tphbiến nht sau đây trước nhé:

  • un-: phủ định, "không, trái ngược". unkind (không thân thin), unlock (mkhóa)
  • re-: ln na, làm li. redo (làm li), rewrite (viết li)
  • pre-: trước, ttrước. preview (xem trước), prepay (trtrước)
  • dis-: trái ngược, phủ định. dislike (không thích), disagree (không đồng ý)

I need to redo my homework because I made a mistake. (Tôi phi làm li bài tp vì đã viết sai.)

Gc từ: Ý nghĩa ct lõi

Gc tlà trái tim ca tvng, mi ý nghĩa đều phát trin từ đây. Nhng gc tdưới đây rt đáng để ghi nhtrước:

  • port: chở, mang
  • dict: nói
  • vis / vid: nhìn
  • spect: nhìn

Gc tthường không xut hin đơn lmà cn có tin tvà hu thtrợ để to thành mt thoàn chnh. Đừng lo lng nếu chưa nhngay được, lát na bn sthy sc mnh ca port và dict, còn vis và spect chúng ta sẽ để dành và nói chi tiết hơncác bài viết chuyên sâu sau.

Hu tố: Quyết định tloi

Hu tthường không làm thay đổi nhiu vmt ý nghĩa, mà chyếu cho bn biết từ đó thuc tloi nào, giúp bn đặt đúng vtrí trong câu:

  • -er: "người" làm vic gì đó hoc công cụ. teacher (giáo viên), player (người chơi)
  • -tion: biến động tthành danh từ. action (hành động), education (giáo dc)
  • -ful: biến danh tthành tính từ, "đầy…". helpful (hu ích), careful (cn thn)
  • -ly: biến tính tthành trạng từ. slowly (mt cách chm rãi), happily (mt cách vui vẻ)

The careful student answered every question slowly. (Cu hc sinh cn thn trli tng câu mt cách chm rãi.)

3 bước tách t

Khi gp tmi, hãy tách theo thtnày, ý nghĩa sdn dn lra:

  1. Tìm gc từ, nm ly nghĩa ct lõi —— Trước tiên hãy hi: Tnày có trung tâm ý nghĩa là gì?
  2. Xem tin tố, nghĩa bthay đổi như thế nào —— Thêm phủ định? Thêm "li mt ln na"?
  3. Xem hu tố, phán đoán xem nó thuc tloi nào —— Danh từ, tính thay trng từ?

Chúng ta hãy cùng thc hành vi mt vài tnhé:

  • transport = trans (băng qua) + port (chở) → chở đồ vt qua mt khong cách, "vn chuyn, vn ti".
  • unhappy = un (không) + happy (vui vẻ) → "không vui".
  • teacher = teach (dy) + -er (người) → "người dy hc, giáo viên".
  • quickly = quick (nhanh) + -ly (trng từ) → "mt cách nhanh chóng".

Bn snhn thy rng sau khi tháo ri, không có phn nào là khó cả. Khi ghép chúng li vi nhau, ý nghĩa stkhc hin ra.

Mt gc từ, mkhóa cchui t

Đây chính là sc mnh thc sca phương pháp tách từ. Ghi nhmt gc t thường tương đương vi vic hiu được cmt gia đình tvng cùng mt lúc.

Hãy cùng xem chui từ được to nên tgc tport (chở, mang):

  • transport (trans "băng qua" + port) → vn chuyn
  • import (imi vào" + port) → nhp khu
  • export (exi ra" + port) → xut khu
  • portable (port + able "có thể…") → có thmang theo
  • report (re "trli" + port) → báo cáo

This laptop is light and portable, so I can take it anywhere. (Chiếc laptop này va nhva dmang theo, đi đâu tôi cũng mang được.)

Tiếp theo, hãy nhìn vào gc tdict (nói):

  • dictation (dict "nói" + ation "danh từ") → giáo viên "nói", hc sinh viết li, "bài nghe chép"
  • predict (pre "trước" + dict "nói") → "nói trước" khi svic chưa xy ra, "dự đoán"
  • dictate (dict "nói" + ate "động từ") → đọc cho viết, ra lnh

Nobody can predict the weather perfectly. (Không ai có thdự đoán thi tiết mt cách hoàn ho.)

Nhmt gc tport, bn có ngay năm ttrong tay. Đó là lý do ti sao hc tvng bng cách tách tli tiết kim công sc đến vy.

Mt thói quen nhbtúi

Ln ti khi đọc thy tmi, đừng vi tra từ đin ngay. Hãy cho bn thân mười giây và thc hin theo thói quen này:

  • Đầu tiên tách làm ba phn: đâu là tin tố, gc từ, hu tố?
  • Dùng 3 bước để đoán th nghĩa.
  • Sau đó đối chiếu đáp án, xem mình đoán có chính xác không.

Đoán sai cũng không sao cả, chính khonh khc đó li giúp bn nhlâu nht. Mi ln tht lên "A, hóa ra là nghĩa này" skhc sâu thêmn tượng vgc từ đó trong tâm trí bn. Còn nếu đoán đúng, hãy tthưởng cho mình mt nim vui nho nhỏ, bn đang hc tvng theo đúng cách mà người bn xsdng đấy.

Bài viết này là đim khi đầu cho chui bài "Tách thc tvng". Tiếp theo, chúng ta sẽ đi sâu vào bóc tách tng phn mt: chuyên đề vtin tphủ định (un-, in-, dis-), tin tchslượng (uni-, bi-, tri-), các gc tLatin phbiến, và các hu tthay đổi tloi. Khi đã trang btư duy lp ghép này vào đầu, vn tvng ca bn stăng lên nhanh chóng như mt qucu tuyết lăn vy.

Cách luyn tp trên Loopy

Chhiu lut thôi thì chưa đủ, bn cn phi bt gp chúng lp đi lp li trong các câu thc tế thì mi có thbiến nó thành bn năng.

  • Khóa hc phân cp: Loopy da theo trình độ CEFR ca bn (A1–B1) để chn ni dung có độ khó va phi, đưa nhng tcha tin tố, hu tnày vào các câu bn nghe hiu được, va đọc va hp thtnhiên.
  • Ôn tp theo đường cong trí nhớ: hthng ôn tp ca Loopy sxếp các tcó cùng mt gc t vào chung mt nhóm, ví dxếp transport, import, export vào cùng mt lượt để cng ctrí nhln nhau, hiu quhơn nhiu so vi hc thuc tng tmt.
  • Luyn nghe nói shadow (luyn đọc theo): trong chế độ shadowing, bn sẽ "nói thành tiếng" nhng tnày. Ming ghi nhnhp điu, tai ghi nhớ âm thanh, thế là từ đó thc sthuc vbn.
  • Tra gc tbng từ đin: khi tra mt tltrong từ đin Loopy, tin thxem luôn gc tvà câu ví dca nó, thường chcn tra mt ln là hiu được cmt "hhàng" tvng.

Sau khi đã nm vng logic tách từ, bước cui cùng chlà thc hành: hãy vào phn luyn tp tách từ để tháo rã tvng, ri dùng các linh kin để ghép thành nhng tbn chưa tng hc qua. Các từ đã tách sẽ được đưa vào hsơ tiến trình ca bn, giúp tc độ bóc tách ngày mt nhanh hơn.