Quay lại Blog

Chơi điện thoại không phải là play phone! "play" thực ra không đa năng như bạn nghĩ

Chơi đin thoi không phi là play phone! "play" thc ra không ddùng như bn nghĩ

Trên bàn ăn ti, khi mun bo con đừng lướt đin thoi na, nhiu người stht ra ngay câu Stop playing your phone. Nghe có vrt mượt tai, vì trong tiếng Vit cũng nói là "đừng chơi đin thoi na". Nhưng khi nói câu này vi người bn xứ, hskhng li mt chút, trong đầu hshin lên hìnhnh bn đang ném, búng hoc dùng chiếc đin thoi như mt món đồ chơi.

Vn đề nmchtừ "chơi" trong tiếng Vit quá vn năng. Chơi đin thoi, chơi máy tính, chơi game, tt cả đều gói gn trong mt từ "chơi". Nhưng tplay trong tiếng Anh li không đa năng như thế, nó cc kkén từ đi kèm. Hôm nay chúng ta scùng sa li tng câu mt mà mi người hay nói hàng ngày sao cho đúng nhé.

Ti sao play phone li khiến người ta bi ri

Trước hết, hãy nhmt câu: play trong tiếng Anh có nghĩa là "vui chơi, nghch, chơi mt trò chơi hoc chơi mt nhc cụ", từ đi sau nó rt hn chế.

  • play + môn ththao dùng bóng: play basketball, play tennis
  • play + nhc cụ: play the piano, play the guitar
  • play + trò chơi: play a game, play cards

Bn snhn ra rng tt cnhng tnày đều mang sc thái "thc hin mt hot động". Đin thoi là mt công cụ, không phi là mt hot động, vì vy không thể đi kèm vi play. Khi nói vvic lướt đin thoi, mu cht là bn đang "sdng" nó, trong tiếng Anh phi dùng use, hoc mt cm tthân mt hơn là be onsomething.

Sa tng câu sai phbiến thường gp

Stop playing your phone.

Đây là li sai phbiến nht. Để bo ai đó đừng lướt đin thoi na, có hai cách din đạt tnhiên:

  • Stop using your phone. ✓ (Đừng dùng đin thoi na.)
  • Get off your phone. ✓ (Đặt đin thoi xung đi.)

Stop playing your phone. ✗ → Get off your phone.

get off your phone đặc bit rt đời thường, bmvà bn bè thường dùng cách này nht, mang li cm giác thúc gic "mau đặt xung" mt chút nhưng không quá gay gt.

I'm playing computer.

Bn mun nói "Tôi đang chơi máy tính", nhưng cm tplay computer cũng bsai tương tự. Thc cht là bn đang làm vic "trên máy tính", vì vy hãy dùng on:

  • I'm on my computer. ✓ (Tôi đang dùng máy tính.)

I'm playing computer. ✗ → I'm on my computer.

Nếu bn thc sự đang chơi đin tử, thì phi nói rõ từ "trò chơi" ra:

  • I'm playing computer games. ✓ (Tôi đang chơi trò chơi máy tính.)

Bn thy chưa? Chcn trong câu có game, dùng play slp tc chính xác, vì trò chơi chính là "bn thân" ca play.

He plays phone all day.

Để mô tai đó "lướt đin thoi cngày", cách dùng cc kphbiến là:

  • He's on his phone all day. ✓ (Cuy lướt đin thoi cngày.)

He plays phone all day. ✗ → He's on his phone all day.

be on one's phone là cách nói tnhiên nht để din tvic "mt cdán vào đin thoi". Nếu mun nhn mnh hơn, bn có thnói He's always on his phone.in thoi ca cuy không bao giri tay.)

Let's play the new game on my phone.

Câu này ngược li có nhiu người sợ đến mc không dám dùng play, nhưng thc tế nó hoàn toàn chính xác:

  • Let's play the new game on my phone. ✓ (Chúng ta chơi trò chơi mi trên đin thoi ca mình đi.)

Skhác bit mu cht nmchỗ: thbn chơi là game, còn đin thoi chlà địa đim on my phone (trên đin thoi). play đi vi game là mt cp tri sinh, lúc này cttin mà dùng, đừng sa quá đà ri li đổi luôn ccâu đúng.

Mt mo nhbtúi để phân bit

Ln ti trước khi mun dùng play, hãy thi bn thân mt câu:

Thmình đang chơi thc cht là "mt trò chơi / mt môn ththao / mt nhc cụ", hay là mt "công cụ"?

  • Nếu là trò chơi, ththao, nhc cụ → cttin dùng play: play soccer ✓, play the violin ✓, play a video game
  • Nếu là công cnhư đin thoi, máy tính, máy tính bnghãy đổi sang dùng use hoc be on: use my phone ✓, be on my laptop

Thêm mt mo ghi nhdhiu hơn: sau play nếu không phi là "bóng" (ththao), thì là "đàn" (nhc cụ), hoc là "trò chơi". Đin thoi không phi là bóng, không phi là đàn, cũng không phi là mt trò chơi, nên nó không có duyên vi play đâu.

Lưu li ngay vài câu nói cc ktnhiên

Hãy đưa nhng câu này vào giao tiếp hàng ngày, bn snghe khác bit ngay lp tc:

  • Put your phone down and look at me. ✓ (Đặt đin thoi xung và nhìn tôi đi.)
  • I was on my phone the whole bus ride. ✓ (Sut cchuyến xe buýt tôi đều lướt đin thoi.)
  • Can you stay off your phone during dinner? ✓ (Trong giờ ăn ti có thể đừng đụng vào đin thoi được không?)
  • She spends too much time on her tablet. ✓ (Cô ấy dành quá nhiu thi gian dùng máy tính bng.)

Bn snhn ra mt đim chung: khi nói vvic "sdng các thiết bcông nghệ", tiếng Anh hu như đều xoay quanh các tnhư on, use, put down, get off, tuyt đối không có chcho play.

Luyn tp như thế nào trên Loopy

Biết play phone là sai mi chlà bước đầu tiên, điu thc skhó khăn là tự động nói đúng ngay khonh khc mming. Loopy đưa nhng câu nói tn sut cao này vào các tình hung hi thoi thc tế hàng ngày, giúp bn liên tc nghe thy người bn xnói get off your phone, on my computer như thế nào trong phn luyn nghe, từ đó luyn tp nghe nói và đọc theo để tmình nói trôi chy.

Nói sai cũng không sao, AI chm đim shadowing snhnhàng chra nhng chbn có thci thin để nói tnhiên hơn, giúp bn ăn mng tng bước tiến nhca mình. Khi gp nhng ttrông có vẻ đơn gin nhưng li có cách kết hp rt đa dng như use hay on, chcn mtừ đin tích hp sn là bn có thxem ngay các câu ví dvà cách dùng chính xác. Cui cùng, nhvic ôn tp theo đường cong trí nhớ, hthng sẽ đẩy nhng câu này đến trước mt bn ngay vào thi đim bn sp quên, giúp cng clp đi lp li cho đến khi play và use tự động được phân chia rõ ràng trong não bộ.

Trước tiên hãy làm mt bài kim tra trình độ để Loopy biết năng lc ca bn, giúp bn bt đầu luyn tp tnhng câu phù hp nht. Chcn dùng đúng mt từ "chơi" nhbé này thôi, tiếng Anh ca bn nghe sging người bn xhơn rt nhiu.