Quay lại Blog

Uống thuốc không phải là eat medicine! 「take」 mới là động từ vạn năng mà người Đài Loan thiếu nhất

Ung thuc không phi là eat medicine! "take" mi là động tvn năng mà người hc thiếu nht

Bcm đi khám bác sĩ, khi vnhà mun nói vi mt người bn nước ngoài rng "Tôi phi ung thuc mi sáng", nhiu người sbut ming nói I eat medicine. Đối phương vn hiu, nhưng scm thy hơi klạ. Vn đề nmchchúng ta bê nguyên từ "ăn/ung" trong tiếng mẹ đẻ sang thành eat, nhưng trong tiếng Anh, "ung thuc" li sdng mt động tkhác.

Trngi này không liên quan đến vic tiếng Anh ca bn tt hay không, mà hoàn toàn là do cách phân chia nhim vca động ttrong tiếng mẹ đẻ và tiếng Anh khác nhau. Tiếng Vit dùng các động tkhác nhau cho "ung thuc, đo nhit độ, chpnh", nhưng tiếng Anh li thường chcn mt ttake là gii quyết được tt cả. Hôm nay, chúng ta sdùng bng so sánh "✗ Tiếng Anh dch word-by-word → ✓ Cách nói bn xứ" để đưa động tvn năng take này trli hp công cca bn.

Ti sao li dùng take

Trong tiếng Vit, từ "ăn/ung" có thdùng cho bt cthgì bvào ming: ăn cơm, ung thuc, ăn ko. Nhưng trong tiếng Anh, eat chỉ đặc bit dùng cho vic "nhai thc ăn, nut thc ăn để ly cht dinh dưỡng". Thuc thuc mt nhóm khác, vì vy người bn xdùng take.

  • I eat medicine every morning.
  • I take medicine every morning. (Tôi ung thuc mi sáng.)

Cách nhrt đơn gin: thuc là để "ung/dùng". Trong tiếng Vit cũng có từ "dùng thuc" hoc "ung thuc", và take tươngng vi hành động này. Ln ti khi mun nói ung thuc, hãy nghĩ đến từ "ung/dùng thuc", bn stnhiên liên tưởng đến take.

Thuc viên, thuc nước, vitamin cũng tương tự:

  • Did you eat your pills?
  • Did you take your pills? (Bn ung thuc chưa?)
  • Remember to take your vitamins. (Nhung vitamin nhé.)

take your temperature: Cách nói bn xcao nhit độ"

Khi nói đếno nhit độ", nhiu người snghĩ ngay đến measure, vì sách giáo khoa dy measure là "đo lường". Vmt ngpháp, measure không có vn đề gì, nhưng người bn xkhi đo nhit độ, đo huyết áp, đo mch li quen dùng take.

  • Let me measure your temperature.
  • Let me take your temperature. (Để tôi đo nhit độ cho bn.)

measure mang li cm giác "dùng thước đo chính xác", còn take ở đây ging như "ly mt chsố". Trong các tình hung đi khám bác sĩ, y tá đo nhit độ, hu hết đều dùng take.

Các chscơ thkhác cũng áp dng tương tự:

  • The nurse took my blood pressure. (Y tá đã đo huyết áp cho tôi.)
  • Let me take your pulse. (Để tôi đo mch cho bn.)

take a photo: Cái by nhkhi nói vchpnh

Ai cũng biết chpnh dùng take, nhưng đim mà người hc hay sai là ở gii tphía sau. Khi bn mun nhai đó "chp cho tôi mt bcnh", nhiu người snói:

  • Can you take a photo for me?
  • Can you take a photo of me? (Bn có thchp cho tôi mt bcnh không?)

Đim mu cht nmskhác bit gia for và of. take a photo of me nghĩa là "chp mt bcnh 'ly tôi làm nhân vt chính'", tc là bn có mt trongnh. take a photo for me theo nghĩa đen là "chpnh htôi", nghe ging như bn nhờ đối phương bm hnút chp nhưng trongnh không có bn (ví dchp phong cnh hbn). Nếu mun chp chung, mun mình có mt trongnh, hãy dùng of.

Mo nhỏ: sau of là "người hoc vt được chp trongnh".

  • I took a photo of the sunset. (Tôi đã chp mt bcnh hoàng hôn.)
  • Can you take a photo of us? (Bn có thchp cho chúng tôi mt bcnh chung được không?)

Btúi thêm ba cm ttn sut cao vi take

Sc mnh ca take nmnghĩa "ly, thc hin, tiêu tn". Ba trường hp dưới đây cũng là nhng li dch word-by-word mà người hc rt dmc phi:

  • I want to sit the bus. → ✓ I want to take the bus. (Tôi mun đi xe buýt.) Đi phương tin giao thông dùng take.
  • Let's rest a break. → ✓ Let's take a break. (Chúng ta nghmt lát đi.) "Nghmt lát" đi cố định vi cm take a break.
  • How much time does it spend? → ✓ How long does it take? (Mt bao lâu thi gian?) Tiêu tn thi gian dùng take, chnglà bn thân svic.

Xâu chui nhng câu này li, bn sthy take bao hàm rt nhiu động ttrong tiếng Vit như "ung, đo, đi (xe), nghỉ, tiêu tn". Đây chính là động tvn năng bn cn ưu tiên luyn tp thành tho nht trong tiếng Anh.

Bng tng hp btúi

Tiếng VitTiếng Anh dch word-by-wordCách nói bn x
Ung thuceat medicinetake medicine
Đo nhit độmeasure your temperaturetake your temperature
Chpnh cho tôitake a photo for metake a photo of me
Đi xe buýtsit the bustake the bus
Nghmt látrest a breaktake a break

Không cn phi hc thuc lòng hết mt lượt. Hãy chn mt tình hung bn hay dùng nht, ví dnhư "ung thuc", tun này hnói đến là hãy cố ý dùng take, sau khi đã to thành thói quen thì tiếp tc thêm ttiếp theo.

Cách luyn tp trên Loopy

Biết quy tc mi chlà bước đầu tiên, để có thnói ra được, bn phi gp nó nhiu ln trong các ngcnh thc tế. Loopy đưa các động tvn năng như take vào các cuc hi thoi gn gũi vi cuc sng hng ngày: đi khám bnh, đo nhit độ, chpnh chung vi bn bè, bn sliên tc được nghe người bn xsdng chúng như thế nào.

  • Khóa hc phân cp : Da trên trình độ A1–B1 ca bn để chn các đon hi thoi có độ khó va phi, các cách dùng khác nhau ca take stnhiên xut hin trong câu, kết hp vi ngcnh thc tế, dnhhơn nhiu so vi danh sách tvng khô khan.
  • Luyn nghe nói đui (shadowing) : Nói theo các câu ca người bn xLet me take your temperature. , luyn cách phát âm chính xác để ln sau khi cn, ttake stự động bt ra.
  • Ôn tp theo Đường cong trí nhớ : Cm ttake a photo of me hc hôm nay sẽ được hthng gi ý ôn tp li vào đúng thi đim bn sp quên, giúp nó thc skhc sâu vào trí nhdài hn.
  • Từ đin : Khi gp các cm tkhông chc chn, chcn tra cu là bn có ththy các ví dvà cách dùng ca take, gii quyết thc mc ngay lp tc.

Bt đầu tmt ttake, tiếng Anh ca bn scàng nói càng ging người bn xhơn. Cttthôi, bn chc chn slàm được.