vendor

Nghĩa

  • n. người bán hàng rong
  • n. người bán
  • n. nhà cung cấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who promotes or exchanges goods or services for money

Các dạng của từ

Số nhiều
vendors

Câu ví dụ

  1. n. người bán hàng rong

    Every morning, a street vendor passes by my house selling hot noodle soup.

    Mỗi sáng, một người bán hàng rong đi ngang qua nhà tôi bán hủ tiếu nóng.

  2. n. người bán

    You should check the ratings of the vendor before buying anything on this website.

    Bạn nên kiểm tra đánh giá của người bán trước khi mua bất kỳ thứ gì trên trang web này.

  3. n. nhà cung cấp

    Our company is looking for a reliable software vendor to upgrade the system.

    Công ty chúng tôi đang tìm kiếm một nhà cung cấp phần mềm uy tín để nâng cấp hệ thống.