mortgage

Nghĩa

  • n. khoản thế chấp
  • n. hợp đồng thế chấp
  • v. thế chấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan
  • v. put up as security or collateral

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
mortgaged
Hiện tại phân từ
mortgaging
Quá khứ đơn
mortgaged
Ngôi thứ ba số ít
mortgages

Câu ví dụ

  1. n. khoản thế chấp

    They had to pay off a large mortgage before they could truly own the house.

    Họ phải trả hết khoản thế chấp lớn trước khi có thể thực sự sở hữu căn nhà.

  2. n. hợp đồng thế chấp

    Please read all the terms carefully before you sign the mortgage.

    Vui lòng đọc kỹ tất cả các điều khoản trước khi bạn ký hợp đồng thế chấp.

  3. v. thế chấp

    The company decided to mortgage its main office building to get a loan for expansion.

    Công ty quyết định thế chấp tòa nhà văn phòng chính để vay vốn mở rộng kinh doanh.