ministerial

Nghĩa

  • adj. thuộc bộ trưởng, thuộc nội các

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to a minister of religion or the minister's office
  • adj. of or relating to a government minister or ministry

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc bộ trưởng, thuộc nội các

    The two countries decided to hold a ministerial meeting next month to discuss trade relations.

    Hai nước đã quyết định tổ chức một cuộc họp cấp bộ trưởng vào tháng tới để thảo luận về quan hệ thương mại.