ministerial
Nghĩa
- adj. thuộc bộ trưởng, thuộc nội các
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. of or relating to a minister of religion or the minister's office
- adj. of or relating to a government minister or ministry
Câu ví dụ
adj. thuộc bộ trưởng, thuộc nội các
The two countries decided to hold a ministerial meeting next month to discuss trade relations.
Hai nước đã quyết định tổ chức một cuộc họp cấp bộ trưởng vào tháng tới để thảo luận về quan hệ thương mại.