council
Nghĩa
- n. hội đồng
- n. cuộc họp hội đồng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a body serving in an administrative capacity
- n. (Christianity) an assembly of theologians and bishops and other representatives of different churches or dioceses that is convened to regulate matters of discipline or doctrine
- n. a meeting of people for consultation
Các dạng của từ
- Số nhiều
- councils
Câu ví dụ
n. hội đồng
The local council decided to build a new park in the city center.
Hội đồng địa phương đã quyết định xây một công viên mới ở trung tâm thành phố.
n. cuộc họp hội đồng
Members discussed the new budget during the weekly council.
Các thành viên đã thảo luận về ngân sách mới trong cuộc họp hội đồng hằng tuần.