volleyball
Nghĩa
- n. bóng chuyền
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a game in which two teams hit an inflated ball over a high net using their hands
- n. an inflated ball used in playing volleyball
Các dạng của từ
- Số nhiều
- volleyballs
Câu ví dụ
n. bóng chuyền
We usually play volleyball on the beach every summer weekend.
Chúng tôi thường chơi bóng chuyền trên bãi biển vào mỗi cuối tuần mùa hè.