volleyball

Nghĩa

  • n. bóng chuyền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a game in which two teams hit an inflated ball over a high net using their hands
  • n. an inflated ball used in playing volleyball

Các dạng của từ

Số nhiều
volleyballs

Câu ví dụ

  1. n. bóng chuyền

    We usually play volleyball on the beach every summer weekend.

    Chúng tôi thường chơi bóng chuyền trên bãi biển vào mỗi cuối tuần mùa hè.