goose
Nghĩa
- n. con ngỗng
- n. thịt ngỗng
- v. thúc giục
- v. tăng ga đột ngột
Định nghĩa tiếng Anh
- n. web-footed long-necked typically gregarious migratory aquatic birds usually larger and less aquatic than ducks
- n. flesh of a goose (domestic or wild)
- v. pinch in the buttocks
- v. prod into action
Các dạng của từ
- Số nhiều
- geese
- Quá khứ phân từ
- goosed
- Quá khứ đơn
- goosed
- Hiện tại phân từ
- goosing
- Ngôi thứ ba số ít
- gooses
Câu ví dụ
n. con ngỗng
The farmer raised a big goose in the backyard to guard the house.
Bác nông dân nuôi một con ngỗng lớn ở sân sau để trông nhà.
n. thịt ngỗng
We usually have roasted goose for our traditional Christmas dinner.
Chúng tôi thường ăn thịt ngỗng quay cho bữa tối Giáng sinh truyền thống.
v. thúc giục
The manager tried to goose the team so they could finish the project on time.
Người quản lý đã cố gắng thúc giục đội ngũ để họ hoàn thành dự án đúng hạn.
v. tăng ga đột ngột
He had to goose the engine to overtake the slow truck on the highway.
Anh ấy phải tăng ga đột ngột để vượt qua chiếc xe tải chạy chậm trên đường cao tốc.