goose

Nghĩa

  • n. con ngỗng
  • n. thịt ngỗng
  • v. thúc giục
  • v. tăng ga đột ngột

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. web-footed long-necked typically gregarious migratory aquatic birds usually larger and less aquatic than ducks
  • n. flesh of a goose (domestic or wild)
  • v. pinch in the buttocks
  • v. prod into action

Các dạng của từ

Số nhiều
geese
Quá khứ phân từ
goosed
Quá khứ đơn
goosed
Hiện tại phân từ
goosing
Ngôi thứ ba số ít
gooses

Câu ví dụ

  1. n. con ngỗng

    The farmer raised a big goose in the backyard to guard the house.

    Bác nông dân nuôi một con ngỗng lớn ở sân sau để trông nhà.

  2. n. thịt ngỗng

    We usually have roasted goose for our traditional Christmas dinner.

    Chúng tôi thường ăn thịt ngỗng quay cho bữa tối Giáng sinh truyền thống.

  3. v. thúc giục

    The manager tried to goose the team so they could finish the project on time.

    Người quản lý đã cố gắng thúc giục đội ngũ để họ hoàn thành dự án đúng hạn.

  4. v. tăng ga đột ngột

    He had to goose the engine to overtake the slow truck on the highway.

    Anh ấy phải tăng ga đột ngột để vượt qua chiếc xe tải chạy chậm trên đường cao tốc.