elbow

Nghĩa

  • n. khuỷu tay, ống khuỷu, tay vịn
  • v. húc bằng khuỷu tay, chen đẩy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. hinge joint between the forearm and upper arm and the corresponding joint in the forelimb of a quadruped
  • n. a sharp bend in a road or river
  • n. a length of pipe with a sharp bend in it
  • n. the part of a sleeve that covers the elbow joint

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
elbowed
Hiện tại phân từ
elbowing
Quá khứ phân từ
elbowed
Ngôi thứ ba số ít
elbows

Câu ví dụ

  1. n. khuỷu tay, ống khuỷu, tay vịn

    He accidentally hurt his elbow while playing volleyball with his friends.

    Anh ấy vô tình bị thương ở khuỷu tay khi đang chơi bóng chuyền cùng bạn bè.

  2. v. húc bằng khuỷu tay, chen đẩy

    She had to elbow her way through the crowded train station to catch the last bus.

    Cô ấy phải chen đẩy qua ga tàu đông đúc để kịp chuyến xe buýt cuối cùng.