truck

Nghĩa

  • n. xe tải, sự giao thương, rau quả bán chợ, đồ phế thải
  • v. vận chuyển bằng xe tải, trao đổi, lái xe tải

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an automotive vehicle suitable for hauling
  • v. convey (goods etc.) by truck

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
trucking
Quá khứ phân từ
trucked
Quá khứ đơn
trucked
Ngôi thứ ba số ít
trucks

Câu ví dụ

  1. n. xe tải, sự giao thương, rau quả bán chợ, đồ phế thải

    The driver loaded all the heavy boxes onto the back of the truck.

    Tài xế đã chất tất cả các hộp nặng lên phía sau xe tải.

  2. v. vận chuyển bằng xe tải, trao đổi, lái xe tải

    The company trucks fresh vegetables from rural farms to city supermarkets every morning.

    Công ty vận chuyển rau tươi bằng xe tải từ các trang trại ở nông thôn đến siêu thị thành phố mỗi sáng.