wing

Nghĩa

  • n. cánh, cánh chim, máy bay, cánh hữu/tả
  • v. bay, chắp cánh, làm bị thương ở cánh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a movable organ for flying (one of a pair)
  • n. one of the horizontal airfoils on either side of the fuselage of an airplane
  • n. a stage area out of sight of the audience
  • n. a unit of military aircraft

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
winging
Ngôi thứ ba số ít
wings
Quá khứ đơn
winged
Quá khứ phân từ
winged

Câu ví dụ

  1. n. cánh, cánh chim, máy bay, cánh hữu/tả

    The bird spread its left wing and flew towards the high trees.

    Con chim xòe cánh bên trái ra rồi bay về phía những cái cây cao.

  2. v. bay, chắp cánh, làm bị thương ở cánh

    The hunter managed to wing the duck, so it fell into the bushes.

    Người thợ săn đã bắn trúng cánh con vịt, khiến nó rơi xuống bụi cây.