baseball

Nghĩa

  • n. bóng chày

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a ball game played with a bat and ball between two teams of nine players; teams take turns at bat trying to score runs
  • n. a ball used in playing baseball

Các dạng của từ

Số nhiều
baseballs

Câu ví dụ

  1. n. bóng chày

    He has been playing baseball for his school team since last year.

    Cậu ấy đã chơi bóng chày cho đội trường từ năm ngoái.