baseball
Nghĩa
- n. bóng chày
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a ball game played with a bat and ball between two teams of nine players; teams take turns at bat trying to score runs
- n. a ball used in playing baseball
Các dạng của từ
- Số nhiều
- baseballs
Câu ví dụ
n. bóng chày
He has been playing baseball for his school team since last year.
Cậu ấy đã chơi bóng chày cho đội trường từ năm ngoái.