sugar

Nghĩa

  • n. đường
  • n. lời ngọt ngào
  • v. bỏ đường
  • v. đường hóa
  • v. xoa dịu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a white crystalline carbohydrate used as a sweetener and preservative
  • v. sweeten with sugar

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
sugaring
Quá khứ đơn
sugared
Ngôi thứ ba số ít
sugars
Quá khứ phân từ
sugared

Câu ví dụ

  1. n. đường

    You should reduce the amount of sugar you put in your coffee every morning.

    Bạn nên giảm lượng đường cho vào cà phê mỗi sáng.

  2. n. lời ngọt ngào

    Don't be fooled by his sugar; he is just trying to get what he wants.

    Đừng bị lừa bởi những lời ngọt ngào của anh ta; anh ta chỉ đang cố đạt được thứ mình muốn thôi.

  3. v. bỏ đường

    She decided to sugar the lemonade to make it less sour for the kids.

    Cô ấy quyết định bỏ đường vào nước chanh để bọn trẻ bớt thấy chua.

  4. v. đường hóa

    Overheating the syrup will cause it to sugar rapidly and lose its smooth texture.

    Đun quá nhiệt sẽ làm xi-rô đường hóa nhanh chóng và mất đi độ mịn vốn có.

  5. v. xoa dịu

    The manager tried to sugar the bad news by promising extra bonuses next month.

    Người quản lý đã tìm cách xoa dịu tin buồn bằng lời hứa thưởng thêm vào tháng sau.