sugar
Nghĩa
- n. đường
- n. lời ngọt ngào
- v. bỏ đường
- v. đường hóa
- v. xoa dịu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a white crystalline carbohydrate used as a sweetener and preservative
- v. sweeten with sugar
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- sugaring
- Quá khứ đơn
- sugared
- Ngôi thứ ba số ít
- sugars
- Quá khứ phân từ
- sugared
Câu ví dụ
n. đường
You should reduce the amount of sugar you put in your coffee every morning.
Bạn nên giảm lượng đường cho vào cà phê mỗi sáng.
n. lời ngọt ngào
Don't be fooled by his sugar; he is just trying to get what he wants.
Đừng bị lừa bởi những lời ngọt ngào của anh ta; anh ta chỉ đang cố đạt được thứ mình muốn thôi.
v. bỏ đường
She decided to sugar the lemonade to make it less sour for the kids.
Cô ấy quyết định bỏ đường vào nước chanh để bọn trẻ bớt thấy chua.
v. đường hóa
Overheating the syrup will cause it to sugar rapidly and lose its smooth texture.
Đun quá nhiệt sẽ làm xi-rô đường hóa nhanh chóng và mất đi độ mịn vốn có.
v. xoa dịu
The manager tried to sugar the bad news by promising extra bonuses next month.
Người quản lý đã tìm cách xoa dịu tin buồn bằng lời hứa thưởng thêm vào tháng sau.