transport

Nghĩa

  • n. sự giao thông
  • n. phương tiện vận tải
  • n. sự xúc động mạnh
  • v. vận chuyển
  • v. chuyên chở
  • v. lưu tày

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an exchange of molecules (and their kinetic energy and momentum) across the boundary between adjacent layers of a fluid or across cell membranes
  • v. move something or somebody around; usually over long distances
  • v. move while supporting, either in a vehicle or in one's hands or on one's body
  • v. transport commercially

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
transported
Hiện tại phân từ
transporting
Quá khứ đơn
transported
Ngôi thứ ba số ít
transports

Câu ví dụ

  1. n. sự giao thông

    The government is investing a lot of money to improve public transport in the city.

    Chính phủ đang đầu tư nhiều tiền để cải thiện giao thông công cộng trong thành phố.

  2. n. phương tiện vận tải

    Bicycles are a very popular transport for short trips around the town.

    Xe đạp là một phương tiện vận tải rất phổ biến cho các chuyến đi ngắn quanh thị trấn.

  3. n. sự xúc động mạnh

    She was in transports of joy when she heard the good news about her exam results.

    Cô ấy ngập tràn trong sự xúc động mạnh vì vui mừng khi nghe tin tốt về kết quả thi của mình.

  4. v. vận chuyển

    These trucks are used to transport fresh fruit and vegetables to local supermarkets.

    Những chiếc xe tải này được dùng để vận chuyển trái cây và rau củ tươi đến các siêu thị địa phương.

  5. v. chuyên chở

    The old bridge is no longer strong enough to transport heavy goods.

    Cây cầu cũ không còn đủ chắc chắn để chuyên chở hàng hóa nặng nữa.

  6. v. lưu tày

    In the nineteenth century, many prisoners were transported to Australia for their crimes.

    Vào thế kỷ 19, nhiều tù nhân đã bị lưu đày sang Úc vì những tội lỗi của mình.