mom
Nghĩa
- n. mẹ
- n. má
Định nghĩa tiếng Anh
- n. informal terms for a mother
Các dạng của từ
- Số nhiều
- moms
Câu ví dụ
n. mẹ
My mom always prepares a healthy breakfast for the family every morning.
Mẹ tôi luôn chuẩn bị một bữa sáng lành mạnh cho cả gia đình vào mỗi buổi sáng.
n. má
She called her mom to ask for her secret recipe for traditional soup.
Cô ấy đã gọi điện cho má để xin công thức gia truyền nấu món canh truyền thống.