rain

Nghĩa

  • n. mưa, cơn mưa
  • v. mưa, trút xuống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere
  • n. drops of fresh water that fall as precipitation from clouds
  • n. anything happening rapidly or in quick successive
  • v. precipitate as rain

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
raining
Ngôi thứ ba số ít
rains
Quá khứ đơn
rained
Quá khứ phân từ
rained

Câu ví dụ

  1. n. mưa, cơn mưa

    We had to cancel our picnic because of the heavy rain.

    Chúng tôi đã phải hủy buổi dã ngoại vì cơn mưa lớn.

  2. v. mưa, trút xuống

    It started to rain heavily while we were walking back home.

    Trời bắt đầu mưa to khi chúng tôi đang đi bộ về nhà.