rain
Nghĩa
- n. mưa, cơn mưa
- v. mưa, trút xuống
Định nghĩa tiếng Anh
- n. water falling in drops from vapor condensed in the atmosphere
- n. drops of fresh water that fall as precipitation from clouds
- n. anything happening rapidly or in quick successive
- v. precipitate as rain
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- raining
- Ngôi thứ ba số ít
- rains
- Quá khứ đơn
- rained
- Quá khứ phân từ
- rained
Câu ví dụ
n. mưa, cơn mưa
We had to cancel our picnic because of the heavy rain.
Chúng tôi đã phải hủy buổi dã ngoại vì cơn mưa lớn.
v. mưa, trút xuống
It started to rain heavily while we were walking back home.
Trời bắt đầu mưa to khi chúng tôi đang đi bộ về nhà.