temple

Nghĩa

  • n. đền chùa
  • n. thái dương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. place of worship consisting of an edifice for the worship of a deity
  • n. the flat area on either side of the forehead
  • n. an edifice devoted to special or exalted purposes

Các dạng của từ

Số nhiều
temples

Câu ví dụ

  1. n. đền chùa

    Many tourists visit the ancient temple on top of the hill to pray for good luck.

    Nhiều du khách đến thăm ngôi đền cổ trên đỉnh đồi để cầu may mắn.

  2. n. thái dương

    He gently rubbed his left temple to relieve the sudden headache.

    Anh ấy nhẹ nhàng xoa thái dương bên trái để làm dịu cơn đau đầu đột ngột.