temple
Nghĩa
- n. đền chùa
- n. thái dương
Định nghĩa tiếng Anh
- n. place of worship consisting of an edifice for the worship of a deity
- n. the flat area on either side of the forehead
- n. an edifice devoted to special or exalted purposes
Các dạng của từ
- Số nhiều
- temples
Câu ví dụ
n. đền chùa
Many tourists visit the ancient temple on top of the hill to pray for good luck.
Nhiều du khách đến thăm ngôi đền cổ trên đỉnh đồi để cầu may mắn.
n. thái dương
He gently rubbed his left temple to relieve the sudden headache.
Anh ấy nhẹ nhàng xoa thái dương bên trái để làm dịu cơn đau đầu đột ngột.