palace

Nghĩa

  • n. cung điện
  • n. dinh thự

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a large and stately mansion
  • n. the governing group of a kingdom
  • n. a large ornate exhibition hall
  • n. official residence of an exalted person (as a sovereign)

Các dạng của từ

Số nhiều
palaces

Câu ví dụ

  1. n. cung điện

    Thousands of tourists visit the royal palace every day to take photos of the beautiful gardens.

    Hàng ngàn du khách ghé thăm cung điện hoàng gia mỗi ngày để chụp ảnh những khu vườn tuyệt đẹp.

  2. n. dinh thự

    The wealthy businessman lives in a luxurious palace overlooking the ocean.

    Nhà kinh doanh giàu có sống trong một dinh thự sang trọng hướng ra đại dương.