cap

Nghĩa

  • n. mũ lưỡi trai
  • n. nắp đậy
  • n. giới hạn tối đa
  • v. đội mũ
  • v. bao phủ
  • v. vượt qua
  • v. ngả mũ chào

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a tight-fitting headdress
  • n. a top (as for a bottle)
  • n. something serving as a cover or protection
  • n. a fruiting structure resembling an umbrella or a cone that forms the top of a stalked fleshy fungus such as a mushroom

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
capped
Hiện tại phân từ
capping
Quá khứ đơn
capped
Ngôi thứ ba số ít
caps

Câu ví dụ

  1. n. mũ lưỡi trai

    He put on his baseball cap before going out into the bright sun.

    Anh ấy đội chiếc mũ lưỡi trai bóng chày vào trước khi đi ra ngoài trời nắng gắt.

  2. n. nắp đậy

    Don't forget to put the cap back on the bottle after drinking.

    Đừng quên vặn lại nắp đậy vào chai sau khi uống xong nhé.

  3. n. giới hạn tối đa

    The government decided to place a cap on energy prices this winter.

    Chính phủ đã quyết định đặt một giới hạn tối đa cho giá năng lượng trong mùa đông này.

  4. v. đội mũ

    The soldiers were properly capped and ready for the parade.

    Các người lính đã đội mũ chỉnh tề và sẵn sàng cho buổi diễu binh.

  5. v. bao phủ

    Thick snow capped the mountain peaks during the coldest month of the year.

    Tuyết dày bao phủ các đỉnh núi trong tháng lạnh nhất của năm.

  6. v. vượt qua

    She capped her previous record by running the marathon two minutes faster.

    Cô ấy đã vượt qua kỷ lục trước đó của mình bằng cách chạy marathon nhanh hơn hai phút.