sofa

Nghĩa

  • n. ghế sofa
  • n. ghế tràng kỷ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an upholstered seat for more than one person

Các dạng của từ

Số nhiều
sofas

Câu ví dụ

  1. n. ghế sofa

    After a long day at work, he just wanted to lie down on the comfortable sofa and watch TV.

    Sau một ngày làm việc dài, anh ấy chỉ muốn nằm xuống chiếc ghế sofa thoải mái và xem tivi.

  2. n. ghế tràng kỷ

    My grandparents still keep an old wooden sofa in their living room to receive guests.

    Ông bà tôi vẫn giữ một chiếc ghế tràng kỷ bằng gỗ cũ trong phòng khách để tiếp khách.