manor

Nghĩa

  • n. trang điền
  • n. khu đất thuộc địa chủ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the mansion of a lord or wealthy person
  • n. the landed estate of a lord (including the house on it)

Các dạng của từ

Số nhiều
manors

Câu ví dụ

  1. n. trang điền

    The rich family owned a huge manor in the countryside with beautiful gardens.

    Gia đình giàu có đó sở hữu một trang điền rộng lớn ở vùng quê với những khu vườn rất đẹp.

  2. n. khu đất thuộc địa chủ

    In the past, many local farmers worked on the lord's manor.

    Trong quá khứ, nhiều nông dân địa phương đã làm việc trên khu đất thuộc địa chủ.