crow

Nghĩa

  • n. con quạ
  • n. tiếng gà gáy
  • n. xà beng
  • v. gáy
  • v. reo mừng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. black birds having a raucous call
  • n. the cry of a cock (or an imitation of it)
  • n. a member of the Siouan people formerly living in eastern Montana
  • n. a Siouan language spoken by the Crow

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
crowed
Hiện tại phân từ
crowing
Quá khứ phân từ
crowed
Ngôi thứ ba số ít
crows

Câu ví dụ

  1. n. con quạ

    I saw a black crow sitting on the top branch of the tall tree.

    Tôi thấy một con quạ đen đang đậu trên cành cao nhất của cái cây lớn.

  2. n. tiếng gà gáy

    The loud crow of the rooster woke everyone up early in the morning.

    Tiếng gà gáy to đã đánh thức mọi người dậy từ sớm tinh mơ.

  3. n. xà beng

    The workers used a heavy crow to lift the wooden box off the floor.

    Những người thợ đã dùng một chiếc xà beng nặng để bẩy chiếc thùng gỗ lên khỏi mặt sàn.

  4. v. gáy

    Every morning, the roosters on the farm crow as soon as the sun rises.

    Mỗi sáng, những con gà trống trong trang trại đều gáy ngay khi mặt trời mọc.

  5. v. reo mừng

    He continued to crow about his victory long after the game was over.

    Anh ấy tiếp tục reo mừng về chiến thắng của mình rất lâu sau khi trận đấu kết thúc.