crow
Nghĩa
- n. con quạ
- n. tiếng gà gáy
- n. xà beng
- v. gáy
- v. reo mừng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. black birds having a raucous call
- n. the cry of a cock (or an imitation of it)
- n. a member of the Siouan people formerly living in eastern Montana
- n. a Siouan language spoken by the Crow
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- crowed
- Hiện tại phân từ
- crowing
- Quá khứ phân từ
- crowed
- Ngôi thứ ba số ít
- crows
Câu ví dụ
n. con quạ
I saw a black crow sitting on the top branch of the tall tree.
Tôi thấy một con quạ đen đang đậu trên cành cao nhất của cái cây lớn.
n. tiếng gà gáy
The loud crow of the rooster woke everyone up early in the morning.
Tiếng gà gáy to đã đánh thức mọi người dậy từ sớm tinh mơ.
n. xà beng
The workers used a heavy crow to lift the wooden box off the floor.
Những người thợ đã dùng một chiếc xà beng nặng để bẩy chiếc thùng gỗ lên khỏi mặt sàn.
v. gáy
Every morning, the roosters on the farm crow as soon as the sun rises.
Mỗi sáng, những con gà trống trong trang trại đều gáy ngay khi mặt trời mọc.
v. reo mừng
He continued to crow about his victory long after the game was over.
Anh ấy tiếp tục reo mừng về chiến thắng của mình rất lâu sau khi trận đấu kết thúc.