plea

Nghĩa

  • n. lời khẩn cầu
  • n. sự bào chữa
  • n. lời thỉnh nguyện
  • n. sự biện hộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (law) a defendant's answer by a factual matter (as distinguished from a demurrer)
  • n. an answer indicating why a suit should be dismissed

Các dạng của từ

Số nhiều
pleas

Câu ví dụ

  1. n. lời khẩn cầu

    The victim's mother made an emotional plea on television for the return of her child.

    Mẹ của nạn nhân đã đưa ra lời khẩn cầu xúc động trên truyền hình mong con mình trở về.

  2. n. sự bào chữa

    The lawyer entered a plea of not guilty on behalf of his client.

    Luật sư đã đưa ra sự bào chữa vô tội thay mặt cho thân chủ của mình.

  3. n. lời thỉnh nguyện

    The villagers sent a plea to the local government for better medical facilities.

    Người dân trong làng đã gửi một lời thỉnh nguyện tới chính quyền địa phương để có cơ sở y tế tốt hơn.

  4. n. sự biện hộ

    He claimed he was forced to steal the food in plea of his extreme poverty.

    Anh ta tuyên bố mình buộc phải trộm thức ăn như một sự biện hộ cho hoàn cảnh cực kỳ nghèo khó.