span

Nghĩa

  • n. khoảng thời gian
  • n. nhịp cầu
  • n. chiều rộng
  • v. kéo dài qua
  • v. bắc qua

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the complete duration of something
  • n. the distance or interval between two points
  • n. a unit of length based on the width of the expanded human hand (usually taken as 9 inches)

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
spanning
Quá khứ đơn
spanned
Ngôi thứ ba số ít
spans
Quá khứ phân từ
spanned

Câu ví dụ

  1. n. khoảng thời gian

    Concentrating for a long time can be difficult for children with a short attention span.

    Tập trung trong một khoảng thời gian dài có thể khó khăn đối với trẻ em có khả năng chú ý ngắn.

  2. n. nhịp cầu

    Engineers are inspecting the main span of the bridge to ensure it is safe for heavy traffic.

    Các kỹ sư đang kiểm tra nhịp cầu chính để đảm bảo an toàn cho xe tải trọng lớn đi qua.

  3. n. chiều rộng

    The eagle has an impressive wingspan, reaching over two meters from tip to tip.

    Loài đại bàng có chiều rộng sải cánh rất ấn tượng, đạt hơn hai mét từ đầu cánh này sang đầu cánh kia.

  4. v. kéo dài qua

    Her successful career as a musician spanned more than four decades.

    Sự nghiệp âm nhạc thành công của bà ấy đã kéo dài qua hơn bốn thập kỷ.

  5. v. bắc qua

    A new wooden bridge was built to span the small river near our village.

    Một cây cầu gỗ mới đã được xây dựng để bắc qua dòng sông nhỏ gần làng chúng tôi.