span
Nghĩa
- n. khoảng thời gian
- n. nhịp cầu
- n. chiều rộng
- v. kéo dài qua
- v. bắc qua
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the complete duration of something
- n. the distance or interval between two points
- n. a unit of length based on the width of the expanded human hand (usually taken as 9 inches)
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- spanning
- Quá khứ đơn
- spanned
- Ngôi thứ ba số ít
- spans
- Quá khứ phân từ
- spanned
Câu ví dụ
n. khoảng thời gian
Concentrating for a long time can be difficult for children with a short attention span.
Tập trung trong một khoảng thời gian dài có thể khó khăn đối với trẻ em có khả năng chú ý ngắn.
n. nhịp cầu
Engineers are inspecting the main span of the bridge to ensure it is safe for heavy traffic.
Các kỹ sư đang kiểm tra nhịp cầu chính để đảm bảo an toàn cho xe tải trọng lớn đi qua.
n. chiều rộng
The eagle has an impressive wingspan, reaching over two meters from tip to tip.
Loài đại bàng có chiều rộng sải cánh rất ấn tượng, đạt hơn hai mét từ đầu cánh này sang đầu cánh kia.
v. kéo dài qua
Her successful career as a musician spanned more than four decades.
Sự nghiệp âm nhạc thành công của bà ấy đã kéo dài qua hơn bốn thập kỷ.
v. bắc qua
A new wooden bridge was built to span the small river near our village.
Một cây cầu gỗ mới đã được xây dựng để bắc qua dòng sông nhỏ gần làng chúng tôi.