personally

Nghĩa

  • adv. đích thân
  • adv. đối với cá nhân
  • adv. theo quan điểm cá nhân

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. as yourself
  • adv. as a person
  • adv. in a personal way
  • adv. in the flesh; without involving anyone else

Câu ví dụ

  1. adv. đích thân

    The director personally checked all the documents before the meeting.

    Giám đốc đã đích thân kiểm tra lại toàn bộ tài liệu trước buổi họp.

  2. adv. đối với cá nhân

    Please don't take his comments personally; he was just stressed.

    Xin đừng xem những lời nhận xét của anh ấy là nhắm vào cá nhân bạn; anh ấy chỉ đang bị căng thẳng thôi.

  3. adv. theo quan điểm cá nhân

    Personally, I think we should give the new plan a try.

    Theo quan điểm cá nhân, tôi nghĩ chúng ta nên thử thực hiện kế hoạch mới này.