excuse

Nghĩa

  • n. lời bào chữa
  • n. lý do
  • v. tha thứ
  • v. xin lỗi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a defense of some offensive behavior or some failure to keep a promise etc.
  • n. a note explaining an absence
  • v. accept an excuse for
  • v. grant exemption or release to

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
excused
Quá khứ đơn
excused
Hiện tại phân từ
excusing
Ngôi thứ ba số ít
excuses

Câu ví dụ

  1. n. lời bào chữa

    He made up a weak excuse about heavy traffic to explain why he was late for the meeting.

    Anh ấy đã bịa ra một lời bào chữa vô lý về việc tắc đường để giải thích cho lý do mình đến họp muộn.

  2. n. lý do

    Feeling tired is not a valid excuse for missing your deadline.

    Cảm thấy mệt mỏi không phải là một lý do chính đáng cho việc nộp bài quá hạn.

  3. v. tha thứ

    Please excuse my bad handwriting, as I had to take notes very quickly.

    Xin hãy tha thứ cho chữ viết xấu của tôi, vì tôi đã phải ghi chép rất nhanh.

  4. v. xin lỗi

    Excuse me for interrupting, but there is an urgent phone call for you.

    Xin lỗi vì đã ngắt lời, nhưng có một cuộc gọi khẩn cấp dành cho bạn.