bible

Nghĩa

  • n. Kinh Thánh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the sacred writings of the Christian religions
  • n. a book regarded as authoritative in its field

Các dạng của từ

Số nhiều
bibles

Câu ví dụ

  1. n. Kinh Thánh

    Many people read the Bible every morning to find peace and guidance in their lives.

    Nhiều người đọc Kinh Thánh mỗi buổi sáng để tìm kiếm sự bình yên và lời khuyên cho cuộc sống của mình.