palm

Nghĩa

  • n. lòng bàn tay
  • n. cây cọ
  • n. chiến thắng
  • v. giấu trong lòng bàn tay
  • v. bắt tay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the inner surface of the hand from the wrist to the base of the fingers
  • n. a linear unit based on the length or width of the human hand
  • n. any plant of the family Palmae having an unbranched trunk crowned by large pinnate or palmate leaves

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
palmed
Hiện tại phân từ
palming
Quá khứ phân từ
palmed
Ngôi thứ ba số ít
palms

Câu ví dụ

  1. n. lòng bàn tay

    She held the small bird gently in the palm of her hand.

    Cô ấy nhẹ nhàng giữ con chim nhỏ trong lòng bàn tay.

  2. n. cây cọ

    We sat on the beach and relaxed under the shade of a tall palm.

    Chúng tôi ngồi trên bãi biển và thư giãn dưới bóng râm của một cây cọ cao.

  3. n. chiến thắng

    The young athlete carried off the palm after winning three gold medals.

    Vận động viên trẻ đã giành chiến thắng sau khi đoạt ba huy chương vàng.

  4. v. giấu trong lòng bàn tay

    The magician managed to palm the coin before anyone could notice.

    Nhà ảo thuật đã khéo léo giấu đồng xu trong lòng bàn tay trước khi ai đó kịp nhận ra.

  5. v. bắt tay

    The two politicians palmed each other warmly before starting the meeting.

    Hai chính trị gia nồng nhiệt bắt tay nhau trước khi bắt đầu cuộc họp.