aunt
Nghĩa
- n. cô
- n. dì
- n. bác gái
- n. mợ
- n. thím
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the sister of your father or mother; the wife of your uncle
Các dạng của từ
- Số nhiều
- aunts
Câu ví dụ
n. cô
My aunt is my father's younger sister, and she always brings me delicious cakes when she visits.
Cô tôi là em gái của bố tôi, và cô luôn mang cho tôi những chiếc bánh thơm ngon mỗi khi đến thăm.
n. dì
I often spend my summer holidays at my aunt's house because she is my mother's sister and lives near the beach.
Tôi thường dành kỳ nghỉ hè tại nhà dì vì dì là chị gái của mẹ tôi và sống gần bờ biển.
n. bác gái
My aunt, who is my father's elder sister, invited our whole family to her house for dinner.
Bác gái tôi, người là chị gái của bố tôi, đã mời cả gia đình tôi đến nhà bác dùng bữa tối.
n. mợ
My uncle and aunt bought a lovely new house in the countryside last month.
Cậu và mợ tôi đã mua một ngôi nhà mới rất đáng yêu ở vùng quê vào tháng trước.
n. thím
Every Tet holiday, my aunt prepares traditional dishes for the entire extended family.
Mỗi dịp Tết đến, thím tôi lại chuẩn bị các món ăn truyền thống cho cả gia đình lớn.