cow

Nghĩa

  • n. bò mái
  • n. con cái (động vật lớn)
  • v. đe dọa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. female of domestic cattle: "`moo-cow' is a child's term"
  • n. mature female of mammals of which the male is called `bull'
  • n. a large unpleasant woman

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
cowed
Quá khứ đơn
cowed
Hiện tại phân từ
cowing
Ngôi thứ ba số ít
cows

Câu ví dụ

  1. n. bò mái

    The farmer milked the cow every morning before sunrise.

    Người nông dân vắt sữa bò mái mỗi sáng trước khi mặt trời mọc.

  2. n. con cái (động vật lớn)

    The female elephant, or cow, stayed close to protect her newborn calf.

    Voi cái đứng ở gần để bảo vệ con voi con mới sinh của nó.

  3. v. đe dọa

    He refused to be cowed by the angry threats of his opponents.

    Anh ấy quyết không chịu khuất phục trước những lời đe dọa giận dữ của đối thủ.