gig

Nghĩa

  • n. buổi biểu diễn
  • n. xe ngựa hai bánh
  • n. thuyền đua
  • n. lao xiên cá
  • v. bắt cá bằng lao
  • v. biểu diễn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. long and light rowing boat; especially for racing
  • n. a cluster of hooks (without barbs) that is drawn through a school of fish to hook their bodies; used when fish are not biting
  • n. tender that is a light ship's boat; often for personal use of captain
  • n. small two-wheeled horse-drawn carriage; with two seats and no hood

Các dạng của từ

Số nhiều
gigs

Câu ví dụ

  1. n. buổi biểu diễn

    The band got a gig at a famous music club this weekend.

    Ban nhạc đã nhận được một buổi biểu diễn tại một câu lạc bộ âm nhạc nổi tiếng vào cuối tuần này.

  2. n. xe ngựa hai bánh

    In the nineteenth century, people often traveled around the town in a horse-drawn gig.

    Vào thế kỷ 19, người ta thường đi lại quanh thị trấn bằng xe ngựa hai bánh.

  3. n. thuyền đua

    The rowers spent months practicing on their gig before the national competition.

    Các vận động viên chèo thuyền đã dành nhiều tháng luyện tập trên chiếc thuyền đua của họ trước cuộc thi toàn quốc.

  4. n. lao xiên cá

    The fisherman brought a gig to catch bigger fish in the shallow water.

    Người thợ câu mang theo một chiếc lao xiên cá để bắt những con cá lớn hơn ở vùng nước nông.

  5. v. bắt cá bằng lao

    Local villagers usually go to the river at night to gig frogs and fish.

    Dân làng địa phương thường ra sông vào ban đêm để bắt cá và ếch bằng lao.

  6. v. biểu diễn

    Our jazz group will gig at several cafes across the city this month.

    Nhóm nhạc jazz của chúng tôi sẽ biểu diễn tại một số quán cà phê trong thành phố vào tháng này.