cart
Nghĩa
- n. xe bò, xe kéo
- v. chở bằng xe, chở nặng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a heavy open wagon usually having two wheels and drawn by an animal
- v. transport something in a cart
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- carted
- Quá khứ đơn
- carted
- Hiện tại phân từ
- carting
- Ngôi thứ ba số ít
- carts
Câu ví dụ
n. xe bò, xe kéo
The farmer loaded the fresh vegetables onto a wooden cart to bring them to the market.
Người nông dân chất rau củ tươi lên một chiếc xe kéo bằng gỗ để mang ra chợ.
v. chở bằng xe, chở nặng
We had to cart all the heavy boxes up three flights of stairs during the move.
Chúng tôi đã phải chở nặng tất cả các thùng hàng lên tận tầng ba trong suốt buổi chuyển nhà.