cart

Nghĩa

  • n. xe bò, xe kéo
  • v. chở bằng xe, chở nặng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a heavy open wagon usually having two wheels and drawn by an animal
  • v. transport something in a cart

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
carted
Quá khứ đơn
carted
Hiện tại phân từ
carting
Ngôi thứ ba số ít
carts

Câu ví dụ

  1. n. xe bò, xe kéo

    The farmer loaded the fresh vegetables onto a wooden cart to bring them to the market.

    Người nông dân chất rau củ tươi lên một chiếc xe kéo bằng gỗ để mang ra chợ.

  2. v. chở bằng xe, chở nặng

    We had to cart all the heavy boxes up three flights of stairs during the move.

    Chúng tôi đã phải chở nặng tất cả các thùng hàng lên tận tầng ba trong suốt buổi chuyển nhà.