ankle
Nghĩa
- n. mắt cá chân
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ankles
Câu ví dụ
n. mắt cá chân
She twisted her ankle while running down the stairs yesterday.
Cô ấy bị trật mắt cá chân khi đang chạy xuống cầu thang vào ngày hôm qua.