ankle

Nghĩa

  • n. mắt cá chân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus

Các dạng của từ

Số nhiều
ankles

Câu ví dụ

  1. n. mắt cá chân

    She twisted her ankle while running down the stairs yesterday.

    Cô ấy bị trật mắt cá chân khi đang chạy xuống cầu thang vào ngày hôm qua.