bicycle
Nghĩa
- n. xe đạp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals
- v. ride a bicycle
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- bicycled
- Hiện tại phân từ
- bicycling
- Quá khứ phân từ
- bicycled
- Ngôi thứ ba số ít
- bicycles
Câu ví dụ
n. xe đạp
He rides his bicycle to work every morning to stay healthy.
Anh ấy đi làm bằng xe đạp mỗi sáng để rèn luyện sức khỏe.