bicycle

Nghĩa

  • n. xe đạp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals
  • v. ride a bicycle

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
bicycled
Hiện tại phân từ
bicycling
Quá khứ phân từ
bicycled
Ngôi thứ ba số ít
bicycles

Câu ví dụ

  1. n. xe đạp

    He rides his bicycle to work every morning to stay healthy.

    Anh ấy đi làm bằng xe đạp mỗi sáng để rèn luyện sức khỏe.