frog

Nghĩa

  • n. con ếch
  • n. ếch nhái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping; semiaquatic and terrestrial species
  • n. a person of French descent
  • n. a decorative loop of braid or cord
  • v. hunt frogs for food

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
frogged
Quá khứ đơn
frogged
Hiện tại phân từ
frogging
Ngôi thứ ba số ít
frogs

Câu ví dụ

  1. n. con ếch

    We could hear a frog croaking loudly near the pond last night.

    Đêm qua chúng tôi có thể nghe thấy tiếng một con ếch kêu rất to ở gần hồ nước.

  2. n. ếch nhái

    Biologists are studying how climate change affects local populations of frogs and toads.

    Các nhà sinh học đang nghiên cứu xem biến đổi khí hậu ảnh hưởng thế nào đến quần thể ếch nhái tại địa phương.