wagon
Nghĩa
- n. xe bò
- n. xe ngựa kéo
- n. toa xe hàng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any of various kinds of wheeled vehicles drawn by an animal or a tractor
- n. a child's four-wheeled toy cart sometimes used for coasting
Các dạng của từ
- Số nhiều
- wagons
Câu ví dụ
n. xe bò
The farmers loaded the harvested corn onto the wooden wagon to bring it back to the village.
Mấy người nông dân chất ngô vừa thu hoạch lên chiếc xe bò gỗ để chở về làng.
n. xe ngựa kéo
In the nineteenth century, many settlers traveled across the country in a horse-drawn wagon.
Vào thế kỷ 19, nhiều người đi định cư đã di chuyển khắp đất nước trên một chiếc xe ngựa kéo.
n. toa xe hàng
Workers are unloading heavy boxes from the last wagon of the freight train.
Các công nhân đang dỡ những thùng hàng nặng khỏi toa xe hàng cuối cùng của tàu hỏa.