dorm

Nghĩa

  • n. ký túc xá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a college or university building containing living quarters for students

Các dạng của từ

Số nhiều
dorms

Câu ví dụ

  1. n. ký túc xá

    During his first year at university, he decided to live in a dorm to make new friends.

    Trong năm đầu đại học, anh ấy quyết định ở trong ký túc xá để kết bạn mới.