mustang

Nghĩa

  • n. ngựa hoang, sĩ quan trưởng thành từ binh nhì

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. small hardy range horse of the western plains descended from horses brought by the Spanish

Các dạng của từ

Số nhiều
mustangs

Câu ví dụ

  1. n. ngựa hoang, sĩ quan trưởng thành từ binh nhì

    The wild mustang ran freely across the vast open plains of North America.

    Con ngựa hoang tự do chạy nhảy trên những đồng bằng rộng lớn ở Bắc Mỹ.