clown

Nghĩa

  • n. chú hề
  • n. kẻ thô lỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a rude or vulgar fool
  • n. a person who amuses others by ridiculous behavior
  • v. act as or like a clown

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
clowning
Quá khứ đơn
clowned
Ngôi thứ ba số ít
clowns
Quá khứ phân từ
clowned

Câu ví dụ

  1. n. chú hề

    The clown made all the children laugh by twisting balloons into different animal shapes.

    Chú hề đã làm cho tất cả trẻ em bật cười bằng cách vặn bóng bay thành hình các con vật khác nhau.

  2. n. kẻ thô lỗ

    Don't pay attention to him; he is just an arrogant clown who likes to insult others.

    Đừng chú ý đến hắn; hắn chỉ là một kẻ thô lỗ kiêu ngạo thích xúc phạm người khác.