condition

Nghĩa

  • n. điều kiện
  • n. tình trạng
  • v. quy định điều kiện
  • v. huấn luyện
  • v. làm cho thích nghi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a state at a particular time
  • n. an assumption on which rests the validity or effect of something else
  • n. a mode of being or form of existence of a person or thing
  • n. the state of (good) health (especially in the phrases `in condition' or `in shape' or `out of condition' or `out of shape')

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
conditioned
Hiện tại phân từ
conditioning
Quá khứ đơn
conditioned
Ngôi thứ ba số ít
conditions

Câu ví dụ

  1. n. điều kiện

    Good communication skills are an essential condition for this job.

    Kỹ năng giao tiếp tốt là một điều kiện cần thiết cho công việc này.

  2. n. tình trạng

    The medical report shows that the patient is in a stable condition.

    Báo cáo y tế cho thấy bệnh nhân đang trong tình trạng ổn định.

  3. v. quy định điều kiện

    The contract conditions that payment must be made within thirty days.

    Hợp đồng quy định điều kiện rằng việc thanh toán phải được thực hiện trong vòng ba mươi ngày.

  4. v. huấn luyện

    Athletes condition their bodies for months before entering the competition.

    Các vận động viên huấn luyện cơ thể của họ trong nhiều tháng trước khi bước vào cuộc thi.

  5. v. làm cho thích nghi

    Living in a cold climate conditions people to wear heavy clothes every day.

    Sống ở khí hậu lạnh làm cho người ta thích nghi với việc mặc quần áo dày mỗi ngày.